Tiểu sử của trường TH Tân Trung
SH cum CM 09-10

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Th Tân Trung
Ngày gửi: 09h:07' 25-01-2010
Dung lượng: 36.1 KB
Số lượt tải: 2
Nguồn:
Người gửi: Th Tân Trung
Ngày gửi: 09h:07' 25-01-2010
Dung lượng: 36.1 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD &ĐT MỎ CÀY CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
: TH TÂN TRUNG Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 64/ BC-THTT Tân Trung , ngày 31 tháng 12 năm 2008
BÁO CÁO KÌ I NĂM HỌC 2008-2009
CẤP TIỂU
I.MẠNG LƯỚI TRƯỜNG, LỚP, GIÁO VIÊN, HỌC SINH:
1.Số: 4 điểm trường
phòng còn học chung mẫu giáo : 0
2.Số lớp, học sinh :
Khối
lớp
Số
lớp
Số học sinh
Học > 5b/ng
Tiếng Anh
Tin
Đầu năm
năm
Lớp
HS
Lớp
HS
Lớp
HS
1
5
140
140
5
140
0
0
0
0
2
5
111
110
0
0
0
0
0
0
3
5
125
125
0
0
5
125
0
0
4
5
114
114
0
0
5
114
0
0
5
3
93
93
3
93
3
93
0
0
23
583
582
8
233
13
332
0
0
So đầu năm tăng 0, giảm 1 HS, trong đó:
-Số HS tăng do :
+Chuyển đến : 0 ( trong huyện ........... ngoài huyện.............,Ngoài tỉnh...............)
+Huy động HS bỏ học các năm học trước ra lớp : 0
-Số HS giảm do :
+ Chuyển đi : 1 ( trong huyện : 0, ngoài huyện 1, ngoài tỉnh 0)
+Chết : 0 (do bệnh...........,tai nạn..............)
-Bỏ học : 0 HS (nhà nghèo:.......... , học yếu:........., thiên tai:.........., lý do khác:..........)
3.Số giáo viên:
-Tổng số cán bộ, giáo viên, nhân viên 37
- GV trực tiếp đứng lớp : 30 ; Tỉ lệ GV/lớp : 1,3 trong đó:
môn
Tổng số
Dưới chuẩn
THSP
9+3
THSP
12+2
CĐSP
12+3
ĐHSP
12+4
TS
Nữ
TS
Nữ
TS
Nữ
TS
Nữ
TS
Nữ
TS
Nữ
1
6
5
5
4
1
1
2
5
4
3
3
2
1
3
5
3
1
0
1
1
1
1
2
1
4
5
4
1
1
1
0
2
2
1
1
5
4
2
1
0
2
2
1
0
ÂN
1
0
1
0
MT
1
0
1
0
TD
3
0
1
0
2
0
AV
0
0
TH
0
0
30
18
1
0
4
2
13
8
9
7
3
1
môn
1
2
3
4
5
ÂN
MT
TD
AV
PV
II.KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN:
1.PCGDTH đúng độ tuổi:
- Số trẻ 6 tuổi vào lớp 1: 125/125 trẻ 6 tuổi .Tỉ lệ: 100%
- Số trẻ 6-14 đang học tiểu học hoặc HTCTTH :1109/1109 số trẻ 6-14 tuổi của xã, tỉ lệ: 100 %
- Trẻ 11 tuổi HTCTTH: 117/118 trẻ 11 tuổi của xã , tỉ lệ : 99,2 %
2.Duy trì và nâng cao giáo dục toàn diện :
a.Dạy 2 buổi / ngày, dạy Mỹ thuật, Âm nhạc, Ngoại ngữ:
-Số lớp dạy trên 5 buổi/ tuần : 8 , HS : 233 Trong đó:
+ Số lớp dạy 10 b/tuần : Với :8 lớp 233 học sinh
K1: ……..5…… lớp ….140….. học sinh ; K2: .....0...... lớp......0........học sinh
K3: ......0..... lớp........0...... .học sinh ; K4:......0..... lớp........0
: TH TÂN TRUNG Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 64/ BC-THTT Tân Trung , ngày 31 tháng 12 năm 2008
BÁO CÁO KÌ I NĂM HỌC 2008-2009
CẤP TIỂU
I.MẠNG LƯỚI TRƯỜNG, LỚP, GIÁO VIÊN, HỌC SINH:
1.Số: 4 điểm trường
phòng còn học chung mẫu giáo : 0
2.Số lớp, học sinh :
Khối
lớp
Số
lớp
Số học sinh
Học > 5b/ng
Tiếng Anh
Tin
Đầu năm
năm
Lớp
HS
Lớp
HS
Lớp
HS
1
5
140
140
5
140
0
0
0
0
2
5
111
110
0
0
0
0
0
0
3
5
125
125
0
0
5
125
0
0
4
5
114
114
0
0
5
114
0
0
5
3
93
93
3
93
3
93
0
0
23
583
582
8
233
13
332
0
0
So đầu năm tăng 0, giảm 1 HS, trong đó:
-Số HS tăng do :
+Chuyển đến : 0 ( trong huyện ........... ngoài huyện.............,Ngoài tỉnh...............)
+Huy động HS bỏ học các năm học trước ra lớp : 0
-Số HS giảm do :
+ Chuyển đi : 1 ( trong huyện : 0, ngoài huyện 1, ngoài tỉnh 0)
+Chết : 0 (do bệnh...........,tai nạn..............)
-Bỏ học : 0 HS (nhà nghèo:.......... , học yếu:........., thiên tai:.........., lý do khác:..........)
3.Số giáo viên:
-Tổng số cán bộ, giáo viên, nhân viên 37
- GV trực tiếp đứng lớp : 30 ; Tỉ lệ GV/lớp : 1,3 trong đó:
môn
Tổng số
Dưới chuẩn
THSP
9+3
THSP
12+2
CĐSP
12+3
ĐHSP
12+4
TS
Nữ
TS
Nữ
TS
Nữ
TS
Nữ
TS
Nữ
TS
Nữ
1
6
5
5
4
1
1
2
5
4
3
3
2
1
3
5
3
1
0
1
1
1
1
2
1
4
5
4
1
1
1
0
2
2
1
1
5
4
2
1
0
2
2
1
0
ÂN
1
0
1
0
MT
1
0
1
0
TD
3
0
1
0
2
0
AV
0
0
TH
0
0
30
18
1
0
4
2
13
8
9
7
3
1
môn
1
2
3
4
5
ÂN
MT
TD
AV
PV
II.KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN:
1.PCGDTH đúng độ tuổi:
- Số trẻ 6 tuổi vào lớp 1: 125/125 trẻ 6 tuổi .Tỉ lệ: 100%
- Số trẻ 6-14 đang học tiểu học hoặc HTCTTH :1109/1109 số trẻ 6-14 tuổi của xã, tỉ lệ: 100 %
- Trẻ 11 tuổi HTCTTH: 117/118 trẻ 11 tuổi của xã , tỉ lệ : 99,2 %
2.Duy trì và nâng cao giáo dục toàn diện :
a.Dạy 2 buổi / ngày, dạy Mỹ thuật, Âm nhạc, Ngoại ngữ:
-Số lớp dạy trên 5 buổi/ tuần : 8 , HS : 233 Trong đó:
+ Số lớp dạy 10 b/tuần : Với :8 lớp 233 học sinh
K1: ……..5…… lớp ….140….. học sinh ; K2: .....0...... lớp......0........học sinh
K3: ......0..... lớp........0...... .học sinh ; K4:......0..... lớp........0
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓











Các ý kiến mới nhất